Cốc tiếng Thái là gì?
"cốc" trong tiếng Thái là แก้ว (danh từ), เครื่องดื่ม (danh từ).
แก้ว Danh từ
gɛ̂ɛoRTGS kaeo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly, cốc.
เครื่องดื่ม Danh từ
krʉ̂ʉang-dʉ̀ʉmRTGS khrueang-duem giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly, cốc, chai.
Xem đầy đủ từ "เครื่องดื่ม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cốc tiếng Thái là gì?
"cốc" trong tiếng Thái là แก้ว (gɛ̂ɛo) (danh từ), เครื่องดื่ม (krʉ̂ʉang-dʉ̀ʉm) (danh từ).