TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Cốc tiếng Thái là gì?

"cốc" trong tiếng Thái là แก้ว (danh từ), เครื่องดื่ม (danh từ).

แก้ว Danh từ

gɛ̂ɛoRTGS kaeo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ly, cốc.

Xem đầy đủ từ "แก้ว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เครื่องดื่ม Danh từ

krʉ̂ʉang-dʉ̀ʉmRTGS khrueang-duem giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ly, cốc, chai.

Xem đầy đủ từ "เครื่องดื่ม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cốc tiếng Thái là gì?

"cốc" trong tiếng Thái là แก้ว (gɛ̂ɛo) (danh từ), เครื่องดื่ม (krʉ̂ʉang-dʉ̀ʉm) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.