Cơ quan tiếng Thái là gì?
"cơ quan" trong tiếng Thái là สถาบัน (danh từ), สำนัก (danh từ), อวัยวะ (danh từ).
สถาบัน Danh từ
sà-tǎa-banRTGS sa-tha-ban giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, thiết chế.
สำนัก Danh từ
sǎm-nákRTGS sam-nak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan.
อวัยวะ Danh từ
à-wai-yá-wáRTGS a-wai-ya-wa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan.
Câu hỏi thường gặp
Cơ quan tiếng Thái là gì?
"cơ quan" trong tiếng Thái là สถาบัน (sà-tǎa-ban) (danh từ), สำนัก (sǎm-nák) (danh từ), อวัยวะ (à-wai-yá-wá) (danh từ).