Cánh tiếng Thái là gì?
"cánh" trong tiếng Thái là ปีก (danh từ), กลีบ (danh từ).
ปีก Danh từ
bpìikRTGS pik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh.
กลีบ Danh từ
glìipRTGS klip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tiếng Thái là gì?
"cánh" trong tiếng Thái là ปีก (bpìik) (danh từ), กลีบ (glìip) (danh từ).