Biết ơn tiếng Thái là gì?
"biết ơn" trong tiếng Thái là ขอบใจ (động từ), กตัญญู (tính từ), ขอบพระคุณ (động từ).
ขอบใจ Động từ
kɔ̀ɔp-jaiRTGS khop-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cám ơn, biết ơn.
กตัญญู Tính từ
gà-dtan-yuuRTGS ka-tan-yu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết ơn.
ขอบพระคุณ Động từ
kɔ̀ɔp-prá-kunRTGS khop-phra-khun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cám ơn, biết ơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biết ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biết ơn tiếng Thái là gì?
"biết ơn" trong tiếng Thái là ขอบใจ (kɔ̀ɔp-jai) (động từ), กตัญญู (gà-dtan-yuu) (tính từ), ขอบพระคุณ (kɔ̀ɔp-prá-kun) (động từ).