TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Biến mất tiếng Thái là gì?

"biến mất" trong tiếng Thái là หาย (động từ), สูญ (động từ).

หาย Động từ

hǎaiRTGS hai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến mất.

Xem đầy đủ từ "หาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สูญ Động từ

sǔunRTGS sun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến mất.

Xem đầy đủ từ "สูญ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biến mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biến mất tiếng Thái là gì?

"biến mất" trong tiếng Thái là หาย (hǎai) (động từ), สูญ (sǔun) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.