Bắt đầu tiếng Thái là gì?
"bắt đầu" trong tiếng Thái là เริ่ม (động từ), เริ่มต้น (động từ).
เริ่ม Động từ
rə̂əmRTGS roem giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
- ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước
เริ่มต้น Động từ
rə̂əm-dtônRTGS roem-ton giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt đầu tiếng Thái là gì?
"bắt đầu" trong tiếng Thái là เริ่ม (rə̂əm) (động từ), เริ่มต้น (rə̂əm-dtôn) (động từ).