TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bắt đầu tiếng Thái là gì?

"bắt đầu" trong tiếng Thái là เริ่ม (động từ), เริ่มต้น (động từ).

เริ่ม Động từ

rə̂əmRTGS roem giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

  • ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước

Xem đầy đủ từ "เริ่ม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เริ่มต้น Động từ

rə̂əm-dtônRTGS roem-ton giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "เริ่มต้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắt đầu tiếng Thái là gì?

"bắt đầu" trong tiếng Thái là เริ่ม (rə̂əm) (động từ), เริ่มต้น (rə̂əm-dtôn) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.