TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bẩn thỉu tiếng Thái là gì?

"bẩn thỉu" trong tiếng Thái là เปื้อน (tính từ), สกปรก (tính từ), เลอะ (tính từ).

เปื้อน Tính từ

bpʉ̂ʉanRTGS puean giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Xem đầy đủ từ "เปื้อน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สกปรก Tính từ

sòk-gà-bpròkRTGS sok-ka-prok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Xem đầy đủ từ "สกปรก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เลอะ Tính từ

lə́RTGS loe giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Xem đầy đủ từ "เลอะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẩn thỉu tiếng Thái là gì?

"bẩn thỉu" trong tiếng Thái là เปื้อน (bpʉ̂ʉan) (tính từ), สกปรก (sòk-gà-bpròk) (tính từ), เลอะ (lə́) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.