Bảo tiếng Thái là gì?
"bảo" trong tiếng Thái là พูด (động từ), กล่าว (động từ), บอก (động từ).
พูด Động từ
pûutRTGS phut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kể, bảo.
กล่าว Động từ
glàaoRTGS klao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kể, bảo.
บอก Động từ
bɔ̀ɔkRTGS bok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kể, bảo, nói.
- ฉันบอกให้พวกเขาส่งตั๋วอีกใบมาให้ Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác
- บอกทอม Bảo với Tom đi.
Câu hỏi thường gặp
Bảo tiếng Thái là gì?
"bảo" trong tiếng Thái là พูด (pûut) (động từ), กล่าว (glàao) (động từ), บอก (bɔ̀ɔk) (động từ).