Ổn định tiếng Thái là gì?
"ổn định" trong tiếng Thái là มั่นคง (tính từ), คงที่ (tính từ).
มั่นคง Tính từ
mân-kongRTGS man-khong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững chắc, ổn định, an ninh.
คงที่ Tính từ
kong-tîiRTGS khong-thi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổn định, cố định, không đổi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ổn định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ổn định tiếng Thái là gì?
"ổn định" trong tiếng Thái là มั่นคง (mân-kong) (tính từ), คงที่ (kong-tîi) (tính từ).