TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ướt tiếng Thái là gì?

"ướt" trong tiếng Thái là เปียก (tính từ), ฉ่ำ (tính từ), ชุ่มชื้น (tính từ).

เปียก Tính từ

bpìiakRTGS piak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ướt.

Xem đầy đủ từ "เปียก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ฉ่ำ Tính từ

chàmRTGS cham giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ướt.

Xem đầy đủ từ "ฉ่ำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ชุ่มชื้น Tính từ

chûm-chʉ́ʉnRTGS chum-chuen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ướt.

Xem đầy đủ từ "ชุ่มชื้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แฉะ Tính từ

chɛ̀RTGS chae giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ướt.

Xem đầy đủ từ "แฉะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ướt tiếng Thái là gì?

"ướt" trong tiếng Thái là เปียก (bpìiak) (tính từ), ฉ่ำ (chàm) (tính từ), ชุ่มชื้น (chûm-chʉ́ʉn) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.