Ướt tiếng Thái là gì?
"ướt" trong tiếng Thái là เปียก (tính từ), ฉ่ำ (tính từ), ชุ่มชื้น (tính từ).
เปียก Tính từ
bpìiakRTGS piak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt.
ฉ่ำ Tính từ
chàmRTGS cham giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt.
ชุ่มชื้น Tính từ
chûm-chʉ́ʉnRTGS chum-chuen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt.
แฉะ Tính từ
chɛ̀RTGS chae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt.
Câu hỏi thường gặp
Ướt tiếng Thái là gì?
"ướt" trong tiếng Thái là เปียก (bpìiak) (tính từ), ฉ่ำ (chàm) (tính từ), ชุ่มชื้น (chûm-chʉ́ʉn) (tính từ).