Đi dạo tiếng Thái là gì?
"đi dạo" trong tiếng Thái là เตร่ (động từ), เดินเล่น (động từ).
เตร่ Động từ
dtrèeRTGS tre giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo, dạo.
เดินเล่น Động từ
dəən-lênRTGS doen-len giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo, dạo.
- ทอมพาสุนัขของเขาไปเดินเล่นทุกเช้า Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi dạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi dạo tiếng Thái là gì?
"đi dạo" trong tiếng Thái là เตร่ (dtrèe) (động từ), เดินเล่น (dəən-lên) (động từ).