TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đan tiếng Thái là gì?

"đan" trong tiếng Thái là ทอ (động từ), สาน (động từ), ถัก (động từ).

ทอ Động từ

tɔɔRTGS tho giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dệt, đan.

Xem đầy đủ từ "ทอ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สาน Động từ

sǎanRTGS san giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dệt, đan.

Xem đầy đủ từ "สาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ถัก Động từ

tàkRTGS thak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đan.

Xem đầy đủ từ "ถัก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đan tiếng Thái là gì?

"đan" trong tiếng Thái là ทอ (tɔɔ) (động từ), สาน (sǎan) (động từ), ถัก (tàk) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.