Đan tiếng Thái là gì?
"đan" trong tiếng Thái là ทอ (động từ), สาน (động từ), ถัก (động từ).
ทอ Động từ
tɔɔRTGS tho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
สาน Động từ
sǎanRTGS san giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
ถัก Động từ
tàkRTGS thak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đan.
Câu hỏi thường gặp
Đan tiếng Thái là gì?
"đan" trong tiếng Thái là ทอ (tɔɔ) (động từ), สาน (sǎan) (động từ), ถัก (tàk) (động từ).