TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đồ tiếng Thái là gì?

"đồ" trong tiếng Thái là ของ (danh từ), เสื้อผ้า (danh từ), โด (danh từ).

ของ Danh từ

kɔ̌ɔngRTGS khong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ, vật.

  • ของเล่น đồ chơi
  • ของหวาน đồ ngọt, đồ ăn ngọt

Xem đầy đủ từ "ของ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เสื้อผ้า Danh từ

sʉ̂ʉa-pâaRTGS suea-pha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần áo, đồ.

Xem đầy đủ từ "เสื้อผ้า": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

โด Danh từ

dooRTGS do giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đô, đồ.

Xem đầy đủ từ "โด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ tiếng Thái là gì?

"đồ" trong tiếng Thái là ของ (kɔ̌ɔng) (danh từ), เสื้อผ้า (sʉ̂ʉa-pâa) (danh từ), โด (doo) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.