TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đốt tiếng Thái là gì?

"đốt" trong tiếng Thái là จุด (động từ), เผา (động từ).

จุด Động từ

jùtRTGS chut giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt, thắp, châm, nhóm.

Xem đầy đủ từ "จุด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เผา Động từ

pǎoRTGS phao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt.

Xem đầy đủ từ "เผา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đốt tiếng Thái là gì?

"đốt" trong tiếng Thái là จุด (jùt) (động từ), เผา (pǎo) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.