TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Định cư tiếng Thái là gì?

"định cư" trong tiếng Thái là อาศัย (động từ), สิง (động từ).

อาศัย Động từ

aa-sǎiRTGS a-sai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú, định cư, lưu trú.

Xem đầy đủ từ "อาศัย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สิง Động từ

sǐngRTGS sing giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú, định cư, ở, lưu trú.

Xem đầy đủ từ "สิง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Định cư tiếng Thái là gì?

"định cư" trong tiếng Thái là อาศัย (aa-sǎi) (động từ), สิง (sǐng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.