Định cư tiếng Thái là gì?
"định cư" trong tiếng Thái là อาศัย (động từ), สิง (động từ).
อาศัย Động từ
aa-sǎiRTGS a-sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú, định cư, lưu trú.
สิง Động từ
sǐngRTGS sing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú, định cư, ở, lưu trú.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Định cư tiếng Thái là gì?
"định cư" trong tiếng Thái là อาศัย (aa-sǎi) (động từ), สิง (sǐng) (động từ).