Đặt tiếng Thái là gì?
"đặt" trong tiếng Thái là วาง (động từ), สั่ง (động từ).
วาง Động từ
waangRTGS wang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, đặt.
สั่ง Động từ
sàngRTGS sang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi, đặt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đặt tiếng Thái là gì?
"đặt" trong tiếng Thái là วาง (waang) (động từ), สั่ง (sàng) (động từ).