TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đầu tiếng Thái là gì?

"đầu" trong tiếng Thái là หัว (danh từ), ยอด (danh từ), ศีรษะ (danh từ).

หัว Danh từ

hǔuaRTGS hua giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu.

  • หัวฉันปวด Tôi bị đau đầu

Xem đầy đủ từ "หัว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ยอด Danh từ

yɔ̂ɔtRTGS yot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh, đầu.

Xem đầy đủ từ "ยอด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ศีรษะ Danh từ

sǐi-sàRTGS si-sa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu.

Xem đầy đủ từ "ศีรษะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu tiếng Thái là gì?

"đầu" trong tiếng Thái là หัว (hǔua) (danh từ), ยอด (yɔ̂ɔt) (danh từ), ศีรษะ (sǐi-sà) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.