TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đá tiếng Thái là gì?

"đá" trong tiếng Thái là หิน (danh từ), น้ำแข็ง (danh từ), เตะ (động từ).

หิน Danh từ

hǐnRTGS hin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "หิน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

น้ำแข็ง Danh từ

nám-kɛ̌ngRTGS nam-khaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, đá.

Xem đầy đủ từ "น้ำแข็ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เตะ Động từ

dtèRTGS te giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "เตะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ศิลา Danh từ

sì-laaRTGS si-la giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "ศิลา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá tiếng Thái là gì?

"đá" trong tiếng Thái là หิน (hǐn) (danh từ), น้ำแข็ง (nám-kɛ̌ng) (danh từ), เตะ (dtè) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.