Đào tiếng Thái là gì?
"đào" trong tiếng Thái là ขุด (động từ), ท้อ (danh từ).
ขุด Động từ
kùtRTGS khut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào, bới.
ท้อ Danh từ
tɔ́ɔRTGS tho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đào tiếng Thái là gì?
"đào" trong tiếng Thái là ขุด (kùt) (động từ), ท้อ (tɔ́ɔ) (danh từ).