Ô tô buýt tiếng Thái là gì?
"ô tô buýt" trong tiếng Thái là รถเมล์ (danh từ), บัส (danh từ).
รถเมล์ Danh từ
rót-meeRTGS rot-me giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô tô buýt, buýt.
บัส Danh từ
bátRTGS bat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe buýt, ô tô buýt, buýt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ô tô buýt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ô tô buýt tiếng Thái là gì?
"ô tô buýt" trong tiếng Thái là รถเมล์ (rót-mee) (danh từ), บัส (bát) (danh từ).