ไว้หน้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไว้หน้า nghĩa là giữ thể diện.
Nghĩa của ไว้หน้า
Động từ
- Giữ thể diện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to save face.
Câu hỏi thường gặp
ไว้หน้า nghĩa là gì?
ไว้หน้า (động từ) nghĩa là giữ thể diện.
ไว้หน้า đọc thế nào?
ไว้หน้า đọc là wái-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai-na; 2 âm tiết: wái (thanh cao), nâa (thanh xuống).