TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไถ

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tǎiRTGS thai /tʰaj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไถtǎithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คัน Danh từ hoá: การไถ (thêm การ/ความ phía trước)

ไถ nghĩa là cày.

Nghĩa của ไถ

Danh từ

  1. Cày.

Động từ

  1. Cày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plough (agricultural implement for cutting or turning over the earth; similar implement, such as snow clearing device)
  • Động từ to plough (to turn up soil or make a furrow with a plough); to drive, push, or move (especially with difficulty, along a rough surface, or in a manner similar to moving an animal-drawn plough in soil); to slide; to swipe (a touchscreen); to squeeze (to extract or gain by intimidation or other pressure)
  • Danh từ riêng (ดาว~) Orion's Belt

Câu hỏi thường gặp

ไถ nghĩa là gì?

ไถ (danh từ, động từ) nghĩa là cày.

ไถ đọc thế nào?

ไถ đọc là tǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS thai; 1 âm tiết: tǎi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.