ไดอารี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไดอารี nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí.
Nghĩa của ไดอารี
Danh từ
- Sổ nhật ký, nhật kí, nhật ký.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ไดอารี
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diary
Câu hỏi thường gặp
ไดอารี nghĩa là gì?
ไดอารี (danh từ) nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí.
ไดอารี đọc thế nào?
ไดอารี đọc là dai-aa-rîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS dai-a-ri; 3 âm tiết: dai (thanh trung), aa (thanh trung), rîi (thanh xuống).