ซ่องโสเภณี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซ่องโสเภณี nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
Nghĩa của ซ่องโสเภณี
Danh từ
- Nhà thổ, nhà chứa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ซ่องโสเภณี
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brothel.
Câu hỏi thường gặp
ซ่องโสเภณี nghĩa là gì?
ซ่องโสเภณี (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
ซ่องโสเภณี đọc thế nào?
ซ่องโสเภณี đọc là sɔ̂ɔng-sǒo-pee-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS song-so-phe-ni; 4 âm tiết: sɔ̂ɔng (thanh xuống), sǒo (thanh lên), pee (thanh trung), nii (thanh trung).