แฮมเบอร์เกอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฮมเบอร์เกอร์ nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
Nghĩa của แฮมเบอร์เกอร์
Danh từ
- Hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hamburger.
Câu hỏi thường gặp
แฮมเบอร์เกอร์ nghĩa là gì?
แฮมเบอร์เกอร์ (danh từ) nghĩa là hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.
แฮมเบอร์เกอร์ đọc thế nào?
แฮมเบอร์เกอร์ đọc là hɛm-bəə-gə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS haem-boe-koe; 3 âm tiết: hɛm (thanh trung), bəə (thanh trung), gə̂ə (thanh xuống).