แรงงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แรงงาน nghĩa là lao động, sức lao động.
Nghĩa của แรงงาน
Danh từ
- Lao động, sức lao động; người lao động. (biên soạn)
Từ ghép có แรงงาน
- สหภาพแรงงาน — Công đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ labor; service
Câu hỏi thường gặp
แรงงาน nghĩa là gì?
แรงงาน (danh từ) nghĩa là lao động, sức lao động.
แรงงาน đọc thế nào?
แรงงาน đọc là rɛɛng-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS raeng-ngan; 2 âm tiết: rɛɛng (thanh trung), ngaan (thanh trung).