สหภาพแรงงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สหภาพแรงงาน nghĩa là công đoàn.
Nghĩa của สหภาพแรงงาน
Danh từ
- Công đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ labour union; trade union
Câu hỏi thường gặp
สหภาพแรงงาน nghĩa là gì?
สหภาพแรงงาน (danh từ) nghĩa là công đoàn.
สหภาพแรงงาน đọc thế nào?
สหภาพแรงงาน đọc là sà-hà-pâap-rɛɛng-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ha-phap-raeng-ngan; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), hà (thanh thấp), pâap (thanh xuống), rɛɛng (thanh trung), ngaan (thanh trung).