แค้น
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kɛ́ɛnRTGS khaen
/kʰɛːn˦˥/ giọng máy của trình duyệt
แค้นkɛ́ɛnthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแค้น, ความแค้น (thêm การ/ความ phía trước)
แค้น nghĩa là căm hận, thù hận.
Nghĩa của แค้น
Động từ
- Căm hận, thù hận. (biên soạn)
Từ ghép có แค้น
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be angry; to be furious; to rackle
Câu hỏi thường gặp
แค้น nghĩa là gì?
แค้น (động từ) nghĩa là căm hận, thù hận.
แค้น đọc thế nào?
แค้น đọc là kɛ́ɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khaen; 1 âm tiết: kɛ́ɛn (thanh cao).