แง่
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ngɛ̂ɛRTGS ngae
/ŋɛː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แง่ngɛ̂ɛthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แง่ nghĩa là khía cạnh, mặt.
Nghĩa của แง่
Danh từ
- Khía cạnh, mặt, góc độ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corner; angle; edge.; point of view; standpoint; aspect.; trick; game.
Câu hỏi thường gặp
แง่ nghĩa là gì?
แง่ (danh từ) nghĩa là khía cạnh, mặt.
แง่ đọc thế nào?
แง่ đọc là ngɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngae; 1 âm tiết: ngɛ̂ɛ (thanh xuống).