แคชเชียร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แคชเชียร์ nghĩa là nhân viên tính tiền.
Nghĩa của แคชเชียร์
Danh từ
- Nhân viên tính tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashier
Câu hỏi thường gặp
แคชเชียร์ nghĩa là gì?
แคชเชียร์ (danh từ) nghĩa là nhân viên tính tiền.
แคชเชียร์ đọc thế nào?
แคชเชียร์ đọc là kɛ́t-chiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS khaet-chia; 2 âm tiết: kɛ́t (thanh cao), chiia (thanh trung).