เส้นผ่านศูนย์กลาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เส้นผ่านศูนย์กลาง nghĩa là đường kính.
Nghĩa của เส้นผ่านศูนย์กลาง
Danh từ
- Đường kính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diameter.; size (length) of the diameter.
Câu hỏi thường gặp
เส้นผ่านศูนย์กลาง nghĩa là gì?
เส้นผ่านศูนย์กลาง (danh từ) nghĩa là đường kính.
เส้นผ่านศูนย์กลาง đọc thế nào?
เส้นผ่านศูนย์กลาง đọc là sên-pàan-sǔun-glaang (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-phan-sun-klang; 4 âm tiết: sên (thanh xuống), pàan (thanh thấp), sǔun (thanh lên), glaang (thanh trung).