เส้นประสาท
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เส้นประสาท nghĩa là thần kinh.
Nghĩa của เส้นประสาท
Danh từ
- Thần kinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เส้นประสาท
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nerve
Câu hỏi thường gặp
เส้นประสาท nghĩa là gì?
เส้นประสาท (danh từ) nghĩa là thần kinh.
เส้นประสาท đọc thế nào?
เส้นประสาท đọc là sên-bprà-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-pra-sat; 3 âm tiết: sên (thanh xuống), bprà (thanh thấp), sàat (thanh thấp).