เว็บไซต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เว็บไซต์ nghĩa là trang web, trang mạng.
Nghĩa của เว็บไซต์
Danh từ
- Trang web, trang mạng, trang thông tin điện tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เว็บไซต์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ website
Câu hỏi thường gặp
เว็บไซต์ nghĩa là gì?
เว็บไซต์ (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.
เว็บไซต์ đọc thế nào?
เว็บไซต์ đọc là wép-sái (phiên âm có dấu thanh), RTGS wep-sai; 2 âm tiết: wép (thanh cao), sái (thanh cao).