TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เลื่อย

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lʉ̂aiRTGS lueai /lɯa̯j˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เลื่อยlʉ̂aithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ปื้น

เลื่อย nghĩa là cái cưa, cưa.

Nghĩa của เลื่อย

Danh từ

  1. Cái cưa.
  2. Cưa.

Từ ghép có เลื่อย

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saw (tool)
  • Động từ to saw

Câu hỏi thường gặp

เลื่อย nghĩa là gì?

เลื่อย (danh từ) nghĩa là cái cưa, cưa.

เลื่อย đọc thế nào?

เลื่อย đọc là lʉ̂ai (phiên âm có dấu thanh), RTGS lueai; 1 âm tiết: lʉ̂ai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.