เลือดนก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เลือดนก nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.
Nghĩa của เลือดนก
Tính từ
- Nâu hạt dẻ, nâu sẫm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เลือดนก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ maroon
Câu hỏi thường gặp
เลือดนก nghĩa là gì?
เลือดนก (tính từ) nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.
เลือดนก đọc thế nào?
เลือดนก đọc là lʉ̂ʉat-nók (phiên âm có dấu thanh), RTGS lueat-nok; 2 âm tiết: lʉ̂ʉat (thanh xuống), nók (thanh cao).