TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เลือกตั้ง

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lʉ̂ʉak-dtângRTGS lueak-tang /lɯa̯k̚˥˩.taŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เลือกlʉ̂ʉakthanh xuốngphụ âm thấpตั้งdtângthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเลือกตั้ง (thêm การ/ความ phía trước)

เลือกตั้ง nghĩa là bầu, tuyển cử.

Nghĩa của เลือกตั้ง

Động từ

  1. Bầu, tuyển cử, bầu cử.

Từ ghép có เลือกตั้ง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to elect (to choose or select by vote, as for an office)
  • Danh từ election

Câu hỏi thường gặp

เลือกตั้ง nghĩa là gì?

เลือกตั้ง (động từ) nghĩa là bầu, tuyển cử.

เลือกตั้ง đọc thế nào?

เลือกตั้ง đọc là lʉ̂ʉak-dtâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS lueak-tang; 2 âm tiết: lʉ̂ʉak (thanh xuống), dtâng (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.