TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เมา

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mao /maw˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เมาmaothanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเมา, ความเมา (thêm การ/ความ phía trước)

เมา nghĩa là say.

Nghĩa của เมา

Động từ

  1. Say (rượu, xe). (biên soạn)

Từ ghép có เมา

Câu ví dụ với เมา

  • คุณเมามาก Bạn say quá rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be intoxicated, as with alcohol, drug, etc.; to nauseate: to have a queasy and dizzy sensation; to lose conscience because of absorption in, addiction to, or infatuation with someone or something, as power, authority, wealth, praise, honour, etc.

Câu hỏi thường gặp

เมา nghĩa là gì?

เมา (động từ) nghĩa là say.

เมา đọc thế nào?

เมา đọc là mao (phiên âm có dấu thanh), RTGS mao; 1 âm tiết: mao (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.