เฟิร์น
fəənRTGS foen
/fɤːn˧/ giọng máy của trình duyệt
เฟินfəənthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ต้น
เฟิร์น nghĩa là dương xỉ.
Nghĩa của เฟิร์น
Danh từ
- Dương xỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fern
Câu hỏi thường gặp
เฟิร์น nghĩa là gì?
เฟิร์น (danh từ) nghĩa là dương xỉ.
เฟิร์น đọc thế nào?
เฟิร์น đọc là fəən (phiên âm có dấu thanh), RTGS foen; 1 âm tiết: fəən (thanh trung).