เฟอร์รี
fəə-rîiRTGS foe-ri
/fɤː˧.riː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เฟอfəəthanh trungphụ âm thấpรี่rîithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เฟอร์รี nghĩa là phà.
Nghĩa của เฟอร์รี
Danh từ
- Phà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เฟอร์รี
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ferry
Câu hỏi thường gặp
เฟอร์รี nghĩa là gì?
เฟอร์รี (danh từ) nghĩa là phà.
เฟอร์รี đọc thế nào?
เฟอร์รี đọc là fəə-rîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS foe-ri; 2 âm tiết: fəə (thanh trung), rîi (thanh xuống).