เบนซิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เบนซิน nghĩa là dầu xăng, xăng.
Nghĩa của เบนซิน
Danh từ
- Dầu xăng, xăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เบนซิน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gasoline, petrol.; benzine.
Câu hỏi thường gặp
เบนซิน nghĩa là gì?
เบนซิน (danh từ) nghĩa là dầu xăng, xăng.
เบนซิน đọc thế nào?
เบนซิน đọc là been-sin (phiên âm có dấu thanh), RTGS ben-sin; 2 âm tiết: been (thanh trung), sin (thanh trung).