อุณหพลศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุณหพลศาสตร์ nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động lực học.
Nghĩa của อุณหพลศาสตร์
Danh từ
- Nhiệt động học, nhiệt động lực học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อุณหพลศาสตร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermodynamics.
Câu hỏi thường gặp
อุณหพลศาสตร์ nghĩa là gì?
อุณหพลศาสตร์ (danh từ) nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động lực học.
อุณหพลศาสตร์ đọc thế nào?
อุณหพลศาสตร์ đọc là un-hà-pon-lá-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS un-ha-phon-la-sat; 5 âm tiết: un (thanh trung), hà (thanh thấp), pon (thanh trung), lá (thanh cao), sàat (thanh thấp).