เต้าเสียบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เต้าเสียบ nghĩa là phích, đầu cắm.
Nghĩa của เต้าเสียบ
Danh từ
- Phích, đầu cắm, đầu cắm điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เต้าเสียบ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plug.
Câu hỏi thường gặp
เต้าเสียบ nghĩa là gì?
เต้าเสียบ (danh từ) nghĩa là phích, đầu cắm.
เต้าเสียบ đọc thế nào?
เต้าเสียบ đọc là dtâo-sìiap (phiên âm có dấu thanh), RTGS tao-siap; 2 âm tiết: dtâo (thanh xuống), sìiap (thanh thấp).