เซ็นต์
sen
/sen˧/ giọng máy của trình duyệt
เซ็นsenthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซ็นต์ nghĩa là phần trăm.
Nghĩa của เซ็นต์
Danh từ
- Phần trăm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เซ็นต์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cent; centimetre
Câu hỏi thường gặp
เซ็นต์ nghĩa là gì?
เซ็นต์ (danh từ) nghĩa là phần trăm.
เซ็นต์ đọc thế nào?
เซ็นต์ đọc là sen (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen; 1 âm tiết: sen (thanh trung).