เครื่องพิมพ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องพิมพ์ nghĩa là máy in.
Nghĩa của เครื่องพิมพ์
Danh từ
- Máy in.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ printer (printing machine).
Câu hỏi thường gặp
เครื่องพิมพ์ nghĩa là gì?
เครื่องพิมพ์ (danh từ) nghĩa là máy in.
เครื่องพิมพ์ đọc thế nào?
เครื่องพิมพ์ đọc là krʉ̂ʉang-pim (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-phim; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), pim (thanh trung).