TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เครื่องปิ้งขนมปัง

krʉ̂ʉang-bpîng-kà-nǒm-bpangRTGS khrueang-ping-kha-nom-pang /kʰrɯa̯ŋ˥˩.piŋ˥˩.kʰa˨˩.nom˩˩˦.paŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เคฺรื่องkrʉ̂ʉangthanh xuốngphụ âm thấpปิ้งbpîngthanh xuốngphụ âm trungขะkàthanh thấpphụ âm caoหฺนมnǒmthanh lênphụ âm caoปังbpangthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เครื่อง

เครื่องปิ้งขนมปัง nghĩa là máy nướng bánh mì.

Nghĩa của เครื่องปิ้งขนมปัง

Danh từ

  1. Máy nướng bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toaster.

Câu hỏi thường gặp

เครื่องปิ้งขนมปัง nghĩa là gì?

เครื่องปิ้งขนมปัง (danh từ) nghĩa là máy nướng bánh mì.

เครื่องปิ้งขนมปัง đọc thế nào?

เครื่องปิ้งขนมปัง đọc là krʉ̂ʉang-bpîng-kà-nǒm-bpang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-ping-kha-nom-pang; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bpîng (thanh xuống), kà (thanh thấp), nǒm (thanh lên), bpang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.