เครื่องปิ้งขนมปัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องปิ้งขนมปัง nghĩa là máy nướng bánh mì.
Nghĩa của เครื่องปิ้งขนมปัง
Danh từ
- Máy nướng bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toaster.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องปิ้งขนมปัง nghĩa là gì?
เครื่องปิ้งขนมปัง (danh từ) nghĩa là máy nướng bánh mì.
เครื่องปิ้งขนมปัง đọc thế nào?
เครื่องปิ้งขนมปัง đọc là krʉ̂ʉang-bpîng-kà-nǒm-bpang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-ping-kha-nom-pang; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bpîng (thanh xuống), kà (thanh thấp), nǒm (thanh lên), bpang (thanh trung).