เครื่องปั่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องปั่น nghĩa là máy xay sinh tố, máy xay.
Nghĩa của เครื่องปั่น
Danh từ
- Máy xay sinh tố, máy xay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blender.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องปั่น nghĩa là gì?
เครื่องปั่น (danh từ) nghĩa là máy xay sinh tố, máy xay.
เครื่องปั่น đọc thế nào?
เครื่องปั่น đọc là krʉ̂ʉang-bpàn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-pan; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bpàn (thanh thấp).