วิดีโอเกม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิดีโอเกม nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.
Nghĩa của วิดีโอเกม
Danh từ
- Trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với วิดีโอเกม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ video game
Câu hỏi thường gặp
วิดีโอเกม nghĩa là gì?
วิดีโอเกม (danh từ) nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.
วิดีโอเกม đọc thế nào?
วิดีโอเกม đọc là wí-dii-oo-geem (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-di-o-kem; 4 âm tiết: wí (thanh cao), dii (thanh trung), oo (thanh trung), geem (thanh trung).