ฮอลันดา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮอลันดา nghĩa là hà lan.
Nghĩa của ฮอลันดา
Danh từ riêng
cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Hà Lan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฮอลันดา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Holland (a historical province of the Netherlands); Holland, the Netherlands (a country in Western Europe)
Câu hỏi thường gặp
ฮอลันดา nghĩa là gì?
ฮอลันดา (danh từ riêng) nghĩa là hà lan.
ฮอลันดา đọc thế nào?
ฮอลันดา đọc là hɔɔ-lan-daa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ho-lan-da; 3 âm tiết: hɔɔ (thanh trung), lan (thanh trung), daa (thanh trung).