TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อเมริกา

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
à-mee-rí-gaaRTGS a-me-ri-ka /ʔa˨˩.meː˧.ri˦˥.kaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อะàthanh thấpphụ âm trungเมmeethanh trungphụ âm thấpริríthanh caophụ âm thấpกาgaathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อเมริกา nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, mỹ lợi gia.

Nghĩa của อเมริกา

Tính từ

  1. Châu Mỹ, mỹ châu.

Danh từ riêng

  1. Châu Mỹ, Mỹ Lợi Gia, mỹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อเมริกา

Đồng nghĩa

Từ ghép có อเมริกา

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ American (of, from or relating to the United States)
  • Danh từ riêng America, the Americas (a supercontinent consisting of North America, Central America and South America regarded as a whole; in full, the Americas); America, United States of America (a country in North America; in full, ประเทศ สหรัฐ อเมริกา (“the United States of America”))

Câu hỏi thường gặp

อเมริกา nghĩa là gì?

อเมริกา (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, mỹ lợi gia.

อเมริกา đọc thế nào?

อเมริกา đọc là à-mee-rí-gaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS a-me-ri-ka; 4 âm tiết: à (thanh thấp), mee (thanh trung), rí (thanh cao), gaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.