อุโมงค์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุโมงค์ nghĩa là hầm, đường hầm.
Nghĩa của อุโมงค์
Danh từ
- Hầm, đường hầm, hầm chui.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tunnel (passage underground, underwater, or through or under obstruction); burrow; cave; underground or underwater chamber
Câu hỏi thường gặp
อุโมงค์ nghĩa là gì?
อุโมงค์ (danh từ) nghĩa là hầm, đường hầm.
อุโมงค์ đọc thế nào?
อุโมงค์ đọc là ù-moong (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-mong; 2 âm tiết: ù (thanh thấp), moong (thanh trung).